가닥을 잡아요 · 가닥을 잡았어요 · 가닥이 잡히다
định hướng được, nắm được đầu mối
Ví dụ
회의 끝에 프로젝트 방향의 가닥을 잡았어요.
Cuối buổi họp, chúng tôi đã định hướng được cho dự án.
Thành phần từ
가닥 = sợi; nhặt ra đúng sợi từ một mớ rối.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
가닥을 잡아요 · 가닥을 잡았어요 · 가닥이 잡히다
định hướng được, nắm được đầu mối
Ví dụ
회의 끝에 프로젝트 방향의 가닥을 잡았어요.
Cuối buổi họp, chúng tôi đã định hướng được cho dự án.
Thành phần từ
가닥 = sợi; nhặt ra đúng sợi từ một mớ rối.