수모가 · 수모를
sự sỉ nhục, nỗi nhục (phải chịu)
Ví dụ
그는 많은 사람 앞에서 큰 수모를 당했어요.
Anh ấy đã phải chịu nỗi nhục lớn trước mặt nhiều người.
Thành phần từ
수 nhận, chịu+모 khinh nhờn
Nghĩa đen là "chịu sự khinh nhờn". Hán Việt: thụ vũ ("thụ" = nhận, như trong "thụ động").