넋두리가 · 넋두리를
lời than vãn, kể lể dông dài
Ví dụ
할머니의 넋두리를 들어 드리는 것도 효도예요.
Lắng nghe bà than vãn cũng là một cách hiếu thảo.
Thành phần từ
Từ 넋 "hồn": vốn là lời thầy cúng nói thay nỗi oan của người chết trong lễ cúng (굿).
Bạn nên biết
Phát âm là [넉뚜리]; 넋두리를 늘어놓다 nghĩa là "kể lể dông dài về nỗi khổ".