강연회가 · 강연회를
buổi diễn thuyết, buổi nói chuyện chuyên đề
Ví dụ
어제 유명한 작가의 강연회에 다녀왔어요.
Hôm qua tôi đã đi nghe buổi nói chuyện của một nhà văn nổi tiếng.
Thành phần từ
강 giảng+연 diễn giải+회 hội
Nghĩa đen là "buổi họp diễn giảng". Hán Việt: giảng diễn hội.
Từ liên quan