Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

강연회

gangyeonhoe

강연회가 · 강연회를

buổi diễn thuyết, buổi nói chuyện chuyên đề

Ví dụ

어제 유명한 작가의 강연회에 다녀왔어요.

Hôm qua tôi đã đi nghe buổi nói chuyện của một nhà văn nổi tiếng.

Thành phần từ

강 giảng연 diễn giải회 hội

Nghĩa đen là "buổi họp diễn giảng". Hán Việt: giảng diễn hội.