역사학이 · 역사학을
sử học, ngành lịch sử
Ví dụ
저는 대학에서 역사학을 전공했어요.
Tôi học chuyên ngành sử học ở đại học.
Thành phần từ
역 trải qua+사 sử+학 học
Nghĩa đen là "môn học về lịch sử". -학 = ngành học: 경제학, 심리학. Hán Việt: lịch sử học.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
역사학이 · 역사학을
sử học, ngành lịch sử
Ví dụ
저는 대학에서 역사학을 전공했어요.
Tôi học chuyên ngành sử học ở đại học.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "môn học về lịch sử". -학 = ngành học: 경제학, 심리학. Hán Việt: lịch sử học.
Từ liên quan