한없이 + 기쁘다 / 넓다 / 울다
vô hạn, vô bờ, không giới hạn
Ví dụ
아이의 웃는 얼굴을 보니 한없이 행복했어요.
Nhìn gương mặt tươi cười của con, tôi hạnh phúc vô bờ.
Thành phần từ
한 giới hạn
Nghĩa đen là "không có (없이) giới hạn (한)". Hán Việt: hạn.
Bạn nên biết
Phát âm là [하넙씨]: ㄴ nối sang và ㅅ bị căng hóa.
Từ liên quan