동경이 · 동경을
khao khát, mong mỏi, ngưỡng vọng
Ví dụ
어릴 때부터 도시 생활을 동경했어요.
Từ nhỏ tôi đã khao khát cuộc sống thành thị.
Thành phần từ
동 khát khao+경 mong mỏi
Nghĩa đen là "mong mỏi và khao khát". Hán Việt: sung cảnh ("sung cảnh" nghĩa là ngóng trông, khát khao).
Bạn nên biết
Từ đồng âm 동경 (東京) là tên gọi cũ trong tiếng Hàn của Tokyo (Đông Kinh).
Từ liên quan