매개가 · 매개를
trung gian, môi giới; sự làm cầu nối
Ví dụ
모기는 여러 질병을 옮기는 매개 역할을 해요.
Muỗi là vật trung gian truyền nhiều loại bệnh.
Thành phần từ
매 mối+개 giữa
Nghĩa đen là "người mối ở giữa". Hán Việt: môi giới (trong tiếng Việt "môi giới" hay chỉ nghề cò, ở đây là vật trung gian).
Bạn nên biết
Thường xuất hiện dạng ~의 매개 역할 hoặc làm định ngữ: 매개 변수 (tham số).