낙찰이 · 낙찰을
trúng thầu, trúng đấu giá
Ví dụ
그 그림은 경매에서 10억 원에 낙찰되었어요.
Bức tranh đó đã được bán đấu giá với giá 1 tỷ won.
Thành phần từ
낙 rơi+찰 phiếu, thẻ
Nghĩa đen là "phiếu thầu rơi" vào tay người thắng. Hán Việt: lạc trát.
Bạn nên biết
낙찰되다 = được bán hoặc trao cho người trả giá thắng; 낙찰받다 = trúng thầu.
Từ liên quan