Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

교수진

gyosujin

교수진이 · 교수진을

đội ngũ giảng viên

Ví dụ

이 대학은 훌륭한 교수진을 갖추고 있어요.

Trường đại học này có đội ngũ giảng viên xuất sắc.

Thành phần từ

교 dạy수 truyền thụ진 đội ngũ

-진 = đội ngũ: 교수진, 의료진, 출연진. Hán Việt: giáo thụ trận.