서민이 · 서민을
thường dân, người dân bình thường, dân lao động
Ví dụ
정부는 서민을 위한 주택 정책을 발표했습니다.
Chính phủ đã công bố chính sách nhà ở dành cho người dân bình thường.
Thành phần từ
서 thường+민 dân
Nghĩa đen là "dân thường", đối lập với giới tinh hoa. Hán Việt: thứ dân.
Bạn nên biết
Thường dùng với sắc thái thân thương: 서민 음식 là món ăn bình dân rẻ tiền như 떡볶이 hay 순대.