심화돼요 · 심화됐어요 · 심화될 거예요 · 심화된 (+noun)
trở nên sâu sắc, trầm trọng thêm, gia tăng
Ví dụ
도시와 농촌 간의 격차가 점점 심화되고 있습니다.
Khoảng cách giữa thành thị và nông thôn ngày càng trầm trọng.
Thành phần từ
심 sâu+화 hóa
Nghĩa đen là "trở nên sâu". Hán Việt: thâm hóa.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
심화돼요 · 심화됐어요 · 심화될 거예요 · 심화된 (+noun)
trở nên sâu sắc, trầm trọng thêm, gia tăng
Ví dụ
도시와 농촌 간의 격차가 점점 심화되고 있습니다.
Khoảng cách giữa thành thị và nông thôn ngày càng trầm trọng.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "trở nên sâu". Hán Việt: thâm hóa.