호시탐탐이 · 호시탐탐을
rình rập chờ thời, nhăm nhe như hổ rình mồi
Ví dụ
경쟁사가 우리 시장을 호시탐탐 노리고 있어요.
Đối thủ cạnh tranh đang nhăm nhe thị trường của chúng ta.
Thành phần từ
호 hổ+시 nhìn+탐 nhìn chằm chằm+탐 nhìn chằm chằm
Nghĩa đen là "con hổ nhìn chằm chằm". Hán Việt: hổ thị đam đam.
Bạn nên biết
Dùng như trạng từ, hầu như luôn đi với 노리다: 호시탐탐 노리다.
Từ liên quan