Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

호시탐탐

hositamtam

호시탐탐이 · 호시탐탐을

rình rập chờ thời, nhăm nhe như hổ rình mồi

Ví dụ

경쟁사가 우리 시장을 호시탐탐 노리고 있어요.

Đối thủ cạnh tranh đang nhăm nhe thị trường của chúng ta.

Thành phần từ

호 hổ시 nhìn탐 nhìn chằm chằm탐 nhìn chằm chằm

Nghĩa đen là "con hổ nhìn chằm chằm". Hán Việt: hổ thị đam đam.

Bạn nên biết

Dùng như trạng từ, hầu như luôn đi với 노리다: 호시탐탐 노리다.