학술지가 · 학술지를
tạp chí khoa học, tạp chí học thuật
Ví dụ
그 연구 결과는 유명한 국제 학술지에 실렸습니다.
Kết quả nghiên cứu đó đã được đăng trên một tạp chí quốc tế nổi tiếng.
Thành phần từ
학 học+술 thuật+지 tạp chí
학술 "học thuật" + -지 "tạp chí": 잡지, 주간지. Hán Việt: học thuật chí.
Bạn nên biết
Phát âm là [학쑬찌]; bài báo thì 학술지에 실리다 "được đăng trên tạp chí".