Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5cụm từ

호랑이도 제 말 하면 온다

horangido je mal hamyeon onda

호랑이도 제 말 하면 온다더니 · 호랑이도 제 말 하면 온다고 하잖아요

vừa nhắc Tào Tháo, Tào Tháo đến (nghĩa đen: nhắc đến hổ thì hổ cũng đến)

Ví dụ

호랑이도 제 말 하면 온다더니, 마침 부장님이 들어오시네요.

Đúng là vừa nhắc Tào Tháo, Tào Tháo đến — trưởng phòng vừa bước vào kìa.

Thành phần từ

호 hổ랑 sói

Nghĩa đen là "ngay cả con hổ, nhắc đến nó thì nó cũng đến" (제 = của chính nó): người vừa được nhắc tới liền xuất hiện. Hán Việt của 호랑: hổ lang.

Bạn nên biết

Giống câu "Vừa nhắc Tào Tháo, Tào Tháo đến" trong tiếng Việt. Nói khi người đang được bàn tán bước vào; thường chỉ nói 호랑이도 제 말 하면 온다더니…. Biến thể: 범도 제 말 하면 온다.