호랑이도 제 말 하면 온다더니 · 호랑이도 제 말 하면 온다고 하잖아요
vừa nhắc Tào Tháo, Tào Tháo đến (nghĩa đen: nhắc đến hổ thì hổ cũng đến)
Ví dụ
호랑이도 제 말 하면 온다더니, 마침 부장님이 들어오시네요.
Đúng là vừa nhắc Tào Tháo, Tào Tháo đến — trưởng phòng vừa bước vào kìa.
Thành phần từ
호 hổ+랑 sói
Nghĩa đen là "ngay cả con hổ, nhắc đến nó thì nó cũng đến" (제 = của chính nó): người vừa được nhắc tới liền xuất hiện. Hán Việt của 호랑: hổ lang.
Bạn nên biết
Giống câu "Vừa nhắc Tào Tháo, Tào Tháo đến" trong tiếng Việt. Nói khi người đang được bàn tán bước vào; thường chỉ nói 호랑이도 제 말 하면 온다더니…. Biến thể: 범도 제 말 하면 온다.