정상이 · 정상을
nguyên thủ, người đứng đầu (tại hội nghị thượng đỉnh); đỉnh, chóp
Ví dụ
두 나라 정상이 서울에서 만났습니다.
Nguyên thủ hai nước đã gặp nhau tại Seoul.
Thành phần từ
정 đỉnh+상 trên
Nghĩa đen là "chỗ cao nhất", như đỉnh núi. Hán Việt: đỉnh thượng.
Bạn nên biết
Từ đồng âm: 정상 (正常) nghĩa là "bình thường" (chính thường), như 정상 체온 "thân nhiệt bình thường".