착각이 · 착각을
nhầm lẫn, ảo tưởng, tưởng nhầm
Ví dụ
오늘이 일요일인 줄 알고 잠깐 착각했어요.
Tôi cứ tưởng nhầm hôm nay là Chủ nhật.
Thành phần từ
착 sai lầm+각 cảm nhận
Nghĩa đen là "cảm nhận sai". Hán Việt: thác giác (tiếng Việt nói "ảo giác", "ngộ nhận").
Bạn nên biết
Mẫu câu: -(으)ㄴ/는 줄 착각하다 "cứ tưởng nhầm là…".
Từ liên quan