국정이 · 국정을
quốc sự, việc điều hành đất nước
Ví dụ
대통령은 국정을 책임지는 자리입니다.
Tổng thống là người chịu trách nhiệm điều hành đất nước.
Thành phần từ
국 nước+정 chính sự
Nghĩa đen là "chính sự của quốc gia". Hán Việt: quốc chính.
Bạn nên biết
국정 감사 (gọi tắt là 국감) là đợt Quốc hội thanh tra các cơ quan chính phủ hằng năm.