독거노인이 · 독거노인을
người già sống một mình, cụ già neo đơn
Ví dụ
자원봉사자들이 독거노인 댁을 방문해서 반찬을 드렸어요.
Các tình nguyện viên đã đến thăm nhà các cụ già sống một mình và biếu thức ăn kèm.
Thành phần từ
독 một mình+거 ở+노 già+인 người
독거 "sống một mình" + 노인 "người già". Hán Việt: độc cư lão nhân.
Bạn nên biết
Phát âm là [독꺼노인]; với người cao tuổi hãy dùng kính ngữ như 댁 "nhà" và 드리다 "biếu".