임기응변이 · 임기응변을
tùy cơ ứng biến, ứng phó linh hoạt
Ví dụ
발표 중에 문제가 생겼지만 임기응변으로 잘 넘겼어요.
Trong lúc thuyết trình có sự cố, nhưng mình đã tùy cơ ứng biến và vượt qua suôn sẻ.
Thành phần từ
임 đối diện, gặp+기 thời cơ+응 ứng+변 biến đổi
Nghĩa đen là "gặp thời cơ, ứng với biến đổi". Hán Việt: lâm cơ ứng biến (tiếng Việt quen nói "tùy cơ ứng biến").
Bạn nên biết
Có thể hơi tiêu cực, ám chỉ giải pháp tạm bợ: 임기응변식 대응 "cách ứng phó chữa cháy".
Từ liên quan