Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

자금

jageum

자금이 · 자금을

quỹ, vốn (cho mục đích cụ thể)

Ví dụ

회사는 연구 자금을 마련하기 위해 투자자를 찾고 있어요.

Công ty đang tìm nhà đầu tư để huy động vốn nghiên cứu.

Thành phần từ

자 tiền của금 tiền

Nghĩa đen là "tiền của". Hán Việt: tư kim.

Bạn nên biết

Kết hợp: 자금을 마련하다 hoặc 자금을 조달하다 (huy động vốn).