자금이 · 자금을
quỹ, vốn (cho mục đích cụ thể)
Ví dụ
회사는 연구 자금을 마련하기 위해 투자자를 찾고 있어요.
Công ty đang tìm nhà đầu tư để huy động vốn nghiên cứu.
Thành phần từ
자 tiền của+금 tiền
Nghĩa đen là "tiền của". Hán Việt: tư kim.
Bạn nên biết
Kết hợp: 자금을 마련하다 hoặc 자금을 조달하다 (huy động vốn).
Từ liên quan