사면초가가 · 사면초가를
tứ bề thọ địch, bị vây khốn, cùng đường
Ví dụ
그 회사는 경영 위기로 사면초가에 빠졌습니다.
Công ty đó lâm vào thế tứ bề thọ địch vì khủng hoảng kinh doanh.
Thành phần từ
사 bốn+면 mặt+초 nước Sở+가 bài ca
Từ điển tích Trung Quốc: Hạng Vũ bị vây, nghe quân địch bốn phía hát bài ca nước Sở. Hán Việt: tứ diện Sở ca.
Từ liên quan