둘러대요 · 둘러댔어요 · 둘러댈 거예요 · 둘러대세요
viện cớ, bịa lý do, nói tránh
Ví dụ
늦은 이유를 묻자 그는 차가 막혔다고 둘러댔어요.
Khi bị hỏi lý do đến muộn, anh ta viện cớ là bị tắc đường.
Thành phần từ
Từ 두르다 "quấn quanh" + 대다: nói vòng vo để né sự thật.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
둘러대요 · 둘러댔어요 · 둘러댈 거예요 · 둘러대세요
viện cớ, bịa lý do, nói tránh
Ví dụ
늦은 이유를 묻자 그는 차가 막혔다고 둘러댔어요.
Khi bị hỏi lý do đến muộn, anh ta viện cớ là bị tắc đường.
Thành phần từ
Từ 두르다 "quấn quanh" + 대다: nói vòng vo để né sự thật.