인싸가 · 인싸를
người hướng ngoại, được nhiều người yêu mến (insider)
Ví dụ
우리 반 인싸는 친구가 정말 많아요.
Bạn nổi tiếng nhất lớp tôi có rất nhiều bạn bè.
Thành phần từ
Rút gọn từ tiếng Anh "insider".
Bạn nên biết
Tiếng lóng thân mật. Trái nghĩa là 아싸 (từ "outsider"); 인싸템 = món đồ hot ai cũng phải có.
Từ liên quan