Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

창호지

changhoji

창호지가 · 창호지를

giấy dán cửa (giấy truyền thống dán cửa đi, cửa sổ)

Ví dụ

할아버지가 문에 새 창호지를 바르셨어요.

Ông tôi đã dán giấy mới lên cửa.

Thành phần từ

창 cửa sổ호 cửa지 giấy

Nghĩa đen là "giấy cửa sổ cửa đi". Hán Việt: song hộ chỉ ("song" = cửa sổ, "chỉ" = giấy).

Bạn nên biết

Thường làm từ 한지; cho ánh sáng dịu và không khí lọt vào, theo truyền thống được dán lại vào mùa thu trước khi đông về.