소지가 · 소지를
khả năng, nguy cơ, cơ sở (cho điều không mong muốn)
Ví dụ
이 표현은 오해의 소지가 있어요.
Cách diễn đạt này có thể gây hiểu lầm.
Thành phần từ
소 mộc, nền+지 đất
Nghĩa đen là "nền đất mộc" — mảnh đất mà thứ gì đó có thể mọc lên. Hán Việt: tố địa.
Bạn nên biết
Từ đồng âm: 소지(所持 sở trì) nghĩa là "mang theo" (휴대폰 소지). Nghĩa ở đây xuất hiện trong ~의 소지가 있다.