종교관이 · 종교관을
quan điểm tôn giáo, cách nhìn về tôn giáo
Ví dụ
두 사람은 종교관이 달라서 자주 토론해요.
Hai người có quan điểm tôn giáo khác nhau nên thường tranh luận.
Thành phần từ
종 tông+교 dạy+관 quan điểm
종교 "tôn giáo" + -관 "quan điểm". Hán Việt: tôn giáo quan.
Từ liên quan