Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

도산

dosan

도산이 · 도산을

phá sản, sụp đổ (doanh nghiệp)

Ví dụ

경기가 나빠지면서 많은 중소기업이 도산했어요.

Khi kinh tế đi xuống, nhiều doanh nghiệp vừa và nhỏ đã phá sản.

Thành phần từ

도 đổ산 tài sản

Nghĩa đen là "tài sản đổ nhào". Hán Việt: đảo sản.

Bạn nên biết

도산 dùng cho công ty; với cá nhân thì thường dùng 파산.