Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

대의명분

daeuimyeongbun [대이명분]

대의명분이 · 대의명분을

chính nghĩa, lý do chính đáng, danh nghĩa

Ví dụ

그들은 전쟁을 시작하기 위한 대의명분을 찾았습니다.

Họ đã tìm kiếm lý do chính đáng để khơi mào chiến tranh.

Thành phần từ

대 lớn의 nghĩa명 danh분 phận

Nghĩa đen là "đại nghĩa và danh phận". Hán Việt: đại nghĩa danh phận (gần với "danh chính ngôn thuận").