침체돼요 · 침체됐어요 · 침체될 거예요 · 침체된 (+noun)
trì trệ, đình đốn, suy thoái
Ví dụ
관광객이 줄어 지역 경제가 침체되었습니다.
Do lượng khách du lịch giảm, kinh tế địa phương đã rơi vào trì trệ.
Thành phần từ
침 chìm+체 ứ đọng
Nghĩa đen là "chìm xuống và ứ đọng". Hán Việt: trầm trệ.