거듭해요 · 거듭했어요 · 거듭할 거예요 · 거듭하세요
lặp đi lặp lại, làm hết lần này đến lần khác
Ví dụ
그 팀은 실패를 거듭한 끝에 마침내 성공했어요.
Sau khi thất bại hết lần này đến lần khác, đội đó cuối cùng đã thành công.
Thành phần từ
Từ trạng từ 거듭 "lại, nhiều lần".
Bạn nên biết
Phát âm là [거드파다]. Mẫu câu: N을/를 거듭한 끝에 "sau nhiều lần N".
Từ liên quan