향수가 · 향수를
nước hoa
Ví dụ
언니는 외출할 때마다 향수를 뿌려요.
Chị mình lần nào ra ngoài cũng xịt nước hoa.
Thành phần từ
향 hương thơm+수 nước
Nghĩa đen là "nước thơm". Hán Việt: hương thủy.
Bạn nên biết
Dùng 뿌리다 cho việc xịt nước hoa; một từ 향수 khác (鄕愁) nghĩa là nỗi nhớ quê, hoài niệm.
Từ liên quan