Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5động từ

완화하다

wanhwahada

완화해요 · 완화했어요 · 완화할 거예요 · 완화하세요

nới lỏng, làm dịu, giảm nhẹ

Ví dụ

정부는 대출 규제를 일부 완화하기로 했습니다.

Chính phủ đã quyết định nới lỏng một phần quy định về cho vay.

Thành phần từ

완 chậm, lỏng화 dịu

Nghĩa đen là "nới lỏng và làm dịu". Hán Việt: hoãn hòa (tiếng Việt có "hòa hoãn" với nghĩa khác).

Bạn nên biết

Trái nghĩa: 강화하다; dùng được cho quy định (규제), căng thẳng (긴장) và triệu chứng (증상).