완화해요 · 완화했어요 · 완화할 거예요 · 완화하세요
nới lỏng, làm dịu, giảm nhẹ
Ví dụ
정부는 대출 규제를 일부 완화하기로 했습니다.
Chính phủ đã quyết định nới lỏng một phần quy định về cho vay.
Thành phần từ
완 chậm, lỏng+화 dịu
Nghĩa đen là "nới lỏng và làm dịu". Hán Việt: hoãn hòa (tiếng Việt có "hòa hoãn" với nghĩa khác).
Bạn nên biết
Trái nghĩa: 강화하다; dùng được cho quy định (규제), căng thẳng (긴장) và triệu chứng (증상).