송두리째 + 잃다/빼앗기다/바꾸다
toàn bộ, tận gốc, sạch trơn
Ví dụ
화재로 그는 모든 재산을 송두리째 잃었어요.
Anh ấy mất trắng toàn bộ tài sản trong vụ hỏa hoạn.
Thành phần từ
Từ 송두리 "toàn bộ" + -째 "nguyên cả", như trong 통째로.
Bạn nên biết
Thường tả việc mất hoặc thay đổi tất cả: 삶을 송두리째 바꾸다 "thay đổi hoàn toàn cuộc đời".
Từ liên quan