동조해요 · 동조했어요 · 동조할 거예요 · 동조하세요
đồng tình, hùa theo, a dua
Ví dụ
많은 사람들이 그의 의견에 동조했어요.
Nhiều người đã đồng tình với ý kiến của anh ấy.
Thành phần từ
동 cùng+조 điệu
Nghĩa đen là "cùng một điệu". Hán Việt: đồng điệu (tiếng Việt "đồng điệu" là hợp nhau về tâm hồn; tiếng Hàn là hùa theo ý kiến).
Bạn nên biết
Đi với 에 (의견에 동조하다) và thường hàm ý hùa theo số đông.
Từ liên quan