특혜가 · 특혜를
ưu đãi đặc biệt, sự ưu ái
Ví dụ
그 회사가 특혜를 받았다는 의혹이 제기됐습니다.
Đã có nghi vấn rằng công ty đó được hưởng ưu đãi đặc biệt.
Thành phần từ
특 đặc biệt+혜 ân huệ
Nghĩa đen là "ân huệ đặc biệt". Hán Việt: đặc huệ.
Bạn nên biết
Phát âm là [트켸] — ㄱ và ㅎ hợp lại thành ㅋ.