매도해요 · 매도했어요 · 매도할 거예요 · 매도하세요
lên án, phỉ báng, bôi nhọ
Ví dụ
일부 언론은 그를 배신자로 매도했습니다.
Một số cơ quan báo chí đã lên án anh ta là kẻ phản bội.
Thành phần từ
매 chửi mắng+도 đổ, ngã
Nghĩa đen là "chửi cho đến khi đổ gục". Hán Việt: mạ đảo ("mạ" như trong "lăng mạ").
Bạn nên biết
Từ đồng âm 매도하다 (賣渡) nghĩa là "bán" trong tài chính (주식을 매도하다); dựa vào ngữ cảnh để phân biệt.
Từ liên quan