치켜세워요 · 치켜세웠어요 · 치켜세울 거예요 · 치켜세우세요
tâng bốc, ca ngợi hết lời, tung hô; dựng lên, giương lên
Ví dụ
사람들은 그를 최고의 선수라고 치켜세웠어요.
Mọi người tung hô anh ấy là cầu thủ xuất sắc nhất.
Thành phần từ
치켜 "lên cao" + 세우다 "dựng đứng": nâng ai đó lên thật cao.
Từ liên quan