약자가 · 약자를
kẻ yếu, người yếu thế
Ví dụ
강자보다 약자의 편에 서는 사람이 되고 싶어요.
Tôi muốn trở thành người đứng về phía kẻ yếu hơn là kẻ mạnh.
Thành phần từ
약 yếu+자 người
Nghĩa đen là "người yếu". Hán Việt: nhược giả.
Bạn nên biết
Từ đồng âm: 약자 còn có nghĩa là "chữ viết tắt"; ngữ cảnh sẽ cho biết nghĩa nào.