곤두박질쳐요 · 곤두박질쳤어요 · 곤두박질칠 거예요 · 곤두박질친 (+noun)
rơi thẳng đứng, lao dốc; ngã chúi đầu
Ví dụ
경기가 나빠지면서 수출이 곤두박질쳤어요.
Khi kinh tế xấu đi, xuất khẩu đã lao dốc thẳng đứng.
Thành phần từ
Từ 곤두박질 "cú ngã chúi đầu" cộng với 치다; hình dung cảnh rơi lộn ngược.
Bạn nên biết
Nghe sinh động và có vẻ khẩu ngữ, nhưng lại rất phổ biến trên tít báo về giá cả và tỷ suất người xem.
Từ liên quan