팽창이 · 팽창을
sự giãn nở, phình to; lạm phát (tiền tệ)
Ví dụ
물은 얼면 부피가 약 10% 팽창합니다.
Khi đóng băng, thể tích của nước giãn nở khoảng 10%.
Thành phần từ
팽 phình+창 trướng
Nghĩa đen là "phình và trướng"; cả hai chữ đều chỉ sự to ra. Hán Việt: bành trướng (tiếng Việt "bành trướng" thường dùng cho thế lực; ở đây là giãn nở vật lý).
Bạn nên biết
Thêm 하다 thành động từ: 공기가 팽창하다 "không khí giãn nở"; với giá cả, 인플레이션 hoặc 물가 상승 phổ biến hơn.