Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

팽창

paengchang

팽창이 · 팽창을

sự giãn nở, phình to; lạm phát (tiền tệ)

Ví dụ

물은 얼면 부피가 약 10% 팽창합니다.

Khi đóng băng, thể tích của nước giãn nở khoảng 10%.

Thành phần từ

팽 phình창 trướng

Nghĩa đen là "phình và trướng"; cả hai chữ đều chỉ sự to ra. Hán Việt: bành trướng (tiếng Việt "bành trướng" thường dùng cho thế lực; ở đây là giãn nở vật lý).

Bạn nên biết

Thêm 하다 thành động từ: 공기가 팽창하다 "không khí giãn nở"; với giá cả, 인플레이션 hoặc 물가 상승 phổ biến hơn.