Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

서구화

seoguhwa

서구화가 · 서구화를

Tây hóa, Âu hóa

Ví dụ

식생활의 서구화로 쌀 소비가 줄고 있습니다.

Do thói quen ăn uống bị Tây hóa, lượng gạo tiêu thụ đang giảm.

Thành phần từ

서 tây구 châu Âu화 hóa

서구 "phương Tây" + -화 "hóa"; 구 là viết tắt của 구라파, tên cũ của châu Âu. Hán Việt: Tây Âu hóa.