서구화가 · 서구화를
Tây hóa, Âu hóa
Ví dụ
식생활의 서구화로 쌀 소비가 줄고 있습니다.
Do thói quen ăn uống bị Tây hóa, lượng gạo tiêu thụ đang giảm.
Thành phần từ
서 tây+구 châu Âu+화 hóa
서구 "phương Tây" + -화 "hóa"; 구 là viết tắt của 구라파, tên cũ của châu Âu. Hán Việt: Tây Âu hóa.
Từ liên quan