논술이 · 논술을
bài luận nghị luận; thi viết luận
Ví dụ
이 대학은 논술 시험으로 학생을 많이 뽑아요.
Trường đại học này tuyển nhiều sinh viên qua kỳ thi viết luận.
Thành phần từ
논 bàn luận+술 trình bày
Nghĩa đen là "bàn luận và trình bày", tức trình bày lập luận bằng văn viết. Hán Việt: luận thuật.
Từ liên quan