집단이 · 집단을
tập thể, nhóm, đoàn thể
Ví dụ
사람들은 집단 속에서 다르게 행동하기도 해요.
Con người đôi khi hành động khác đi khi ở trong một tập thể.
Thành phần từ
집 tụ tập+단 đoàn
Nghĩa đen là "đoàn tụ lại". Hán Việt: tập đoàn (trong tiếng Việt "tập đoàn" thường chỉ công ty lớn; ở đây là nhóm, tập thể).