Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5cụm từ

찬밥 신세

chanbap sinse

찬밥 신세가 되다 · 찬밥 신세예요

thân phận bị ra rìa, bị ghẻ lạnh (nghĩa đen: thân phận cơm nguội)

Ví dụ

동생이 태어난 뒤로 저는 집에서 찬밥 신세예요.

Từ khi em trai ra đời, tôi bị ra rìa ở nhà.

Thành phần từ

신 thân세 đời

Cơm nguội thừa (찬밥) là món ít được chào đón nhất trên mâm; 신세 nghĩa là thân phận, cảnh ngộ (Hán Việt: thân thế).

Bạn nên biết

Dùng cho người hay vật bị gạt sang một bên khi có cái mới được chú ý hơn. Cũng nói 찬밥 취급을 받다 "bị đối xử như cơm nguội".