찬밥 신세가 되다 · 찬밥 신세예요
thân phận bị ra rìa, bị ghẻ lạnh (nghĩa đen: thân phận cơm nguội)
Ví dụ
동생이 태어난 뒤로 저는 집에서 찬밥 신세예요.
Từ khi em trai ra đời, tôi bị ra rìa ở nhà.
Thành phần từ
신 thân+세 đời
Cơm nguội thừa (찬밥) là món ít được chào đón nhất trên mâm; 신세 nghĩa là thân phận, cảnh ngộ (Hán Việt: thân thế).
Bạn nên biết
Dùng cho người hay vật bị gạt sang một bên khi có cái mới được chú ý hơn. Cũng nói 찬밥 취급을 받다 "bị đối xử như cơm nguội".