삼수가 · 삼수를
ôn thi đại học lần thứ ba (sau hai lần trượt)
Ví dụ
그는 삼수 끝에 원하는 대학에 합격했어요.
Sau lần thi thứ ba, anh ấy đã đỗ vào trường đại học mình mong muốn.
Thành phần từ
삼 ba+수 tu học
Nghĩa đen là "học lần thứ ba"; lần thi thứ hai là 재수. Hán Việt: tam tu.
Bạn nên biết
Cũng dùng như động từ: 삼수하다, "thi đại học lần thứ ba".