무용지물이 · 무용지물을
đồ vô dụng, vật chẳng dùng được
Ví dụ
배터리가 다 떨어지면 스마트폰도 무용지물이에요.
Hết pin thì đến cả điện thoại thông minh cũng thành đồ vô dụng.
Thành phần từ
무 không+용 dùng+지 của+물 vật
Nghĩa đen là "vật không có công dụng". Hán Việt: vô dụng chi vật ("vô dụng" giống tiếng Việt).
Từ liên quan