충동성이 · 충동성을
tính bốc đồng, sự hấp tấp
Ví dụ
충동성이 강한 사람은 쇼핑을 할 때 조심해야 해요.
Người có tính bốc đồng cao cần cẩn thận khi mua sắm.
Thành phần từ
충 xung, đụng+동 động+성 tính chất
-성 = "tính": 충동성, 가능성 (khả năng tính), 중요성 (tính quan trọng). Hán Việt: xung động tính.
Từ liên quan