연착륙이 · 연착륙을
hạ cánh mềm (suy giảm từ từ); chuyển đổi êm ả
Ví dụ
정부는 부동산 시장의 연착륙을 목표로 하고 있습니다.
Chính phủ đặt mục tiêu hạ cánh mềm cho thị trường bất động sản.
Thành phần từ
연 mềm+착 chạm tới+륙 đất liền
Nghĩa đen là "hạ cánh mềm". Hán Việt: nhuyễn trước lục.
Từ liên quan