도외시해요 · 도외시했어요 · 도외시할 거예요 · 도외시하세요
bỏ ngoài tai, phớt lờ, không đếm xỉa đến
Ví dụ
환경 문제를 도외시한 개발은 위험합니다.
Sự phát triển phớt lờ vấn đề môi trường là rất nguy hiểm.
Thành phần từ
도 đo lường+외 ngoài+시 nhìn, coi
Nghĩa đen là "coi như nằm ngoài sự cân nhắc"; -시하다 = coi là: 경시, 중요시. Hán Việt: độ ngoại thị (như "để ngoài độ").
Từ liên quan